công kênh

công kênh

Bố thường công kênh con trai để nó có thể nhìn thấy đoàn diễu hành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vác, đỡ hoặc chở ai đó trên vai, trên lưng hoặc trên một vật nào đó: "công kênh" chỉ hành động mang vác một người (thường trẻ em hoặc người yếu hơn) bằng cách để họ ngồi hoặc nằm lên vai, lưng của mình.
    • Mang vác cồng kềnh, khó khăn: "công kênh" cũng được dùng để chỉ việc mang vác các vật thể lớn, nặng, hoặc không gọn nhẹ, gây khó khăn khi di chuyển.
dụ sử dụng
  • Động từ (hành động đỡ ai đó trên vai):

    • Anh ấy công kênh đứa con nhỏ lên vai để xem lễ hội. (Anh ấy đỡ đứa con nhỏ ngồi lên vai để nhìn hơn.)
    • Bố thường công kênh tôi đi dạo khi tôi còn . (Bố thường vác tôi trên lưng hoặc vai khi đi chơi.)
  • Động từ (mang vác vật cồng kềnh):

    • Họ phải công kênh chiếc tủ lớn lên tầng ba. (Họ phải vác chiếc tủ lớm khỏm lên tầng ba một cách vất vả.)
    • Công kênh bao nhiêu đồ đạc lên xe thật mệt. (Mang vác nhiều đồ đạc lên xe rất mệt nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công kênh nhau": hành động nhiều người cùng đỡ, vác nhau lên để đạt mục đích nào đó (thường trong trò chơi hoặc tình huống khẩn cấp).

    • Chúng tôi công kênh nhau để trèo qua tường. (Chúng tôi đỡ nhau lên vai để vượt qua bức tường.)
  • "công kênh vác": nhấn mạnh việc mang vác nặng nhọc, lỉnh kỉnh.

    • Công kênh vác mấy bao gạo nặng quá, lưng đau nhức. (Mang vác mấy bao gạo nặng, lưng đau nhức sức nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kênh (tính từ): chỉ trạng thái không cân bằng, lệch hoặc chênh vênh (thường dùng trong "kênh vai").

    • Cái bàn này bị kênh một chân. (Cái bàn không cân bằng, một chân cao hơn.)
  • Cồng kềnh (tính từ): to lớn, nặng nề, khó di chuyểnliên quan đến tính chất vật thể khi công kênh.

    • Chiếc vali quá cồng kềnh, không thể xách tay. (Chiếc vali quá to nặng, không thể xách tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Vác: mang vật nặng trên vai hoặc lưng.

    • Vác bao gạo lên vai. (Mang bao gạo lên vai.)
  • Đỡ: nâng, giữ ai đó lên cao.

    • Đỡ em lên ngựa. (Nâng em lên ngựa.)
  • Mang: chở, đưa vật đó theo người.

    • Mang đồ đạc lên tàu. (Chở đồ đạc lên tàu.)
Thành ngữ liên quan
  • Công kênh như vượn: hành động vác người hoặc vật một cách vụng về, lạch bạch.

    • Anh ta công kênh như vượn, suýt làm đổ đồ. (Anh ta vác đồ một cách lóng ngóng, suýt làm đổ.)
  • Công kênh vai, đau lưng: chỉ sự vất vả, mệt nhọc khi phải mang vác nặng.

    • Làm nông dân cả ngày công kênh vai, đau lưng. (Công việc đồng áng vất vả, mang vác nặng nhọc.)

Từ chứa "công kênh"